🇺🇸USD
Bảng cân đối ngân hàng trung ương 6.76—6.749
🇳🇿NZD
PMI sản xuất 54.3—60.1
🇳🇿NZD
Visitor Arrivals (năm) 8.1—6.7
🇦🇺AUD
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
Đầu tư cổ phiếu nước ngoài -368.5—-392.5
🇯🇵JPY
Đầu tư trái phiếu nước ngoài 1629.4—477.9
🇦🇺AUD
Cho vay mua nhà (quý) -1.9—-3.5
🇦🇺AUD
Investment Lending for Homes -10.2—-3.2
🇯🇵JPY
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 1.0919—1.0665
🇪🇺EUR
Wholesale Prices (năm) 5.3—4.9
🇪🇺EUR
Wholesale Prices (tháng) 0.20.4-0.7
🇨🇭CHF
Tăng trưởng GDP (quý) sơ bộ 1.5—0.4
🇨🇳CNY
Tăng trưởng tín dụng 5.15.35.3
🇨🇳CNY
Cung tiền M2 7.77.98
🇨🇳CNY
Cho vay mới bằng Nhân dân tệ -340451610
🇨🇳CNY
Tổng tài trợ xã hội 141012003360
🇪🇺EUR
Cán cân thương mại 8.6-2.2-9
🇨🇳CNY
Cán cân vãng lai sơ bộ 195.1—184.3
🇪🇺EUR
Thay đổi việc làm (quý) sơ bộ 0.10.10.1
🇪🇺EUR
Thay đổi việc làm (năm) 0.50.60.5
🇪🇺EUR
Tăng trưởng GDP hàng năm 110.5
🇪🇺EUR
Tăng trưởng GDP (quý) 2nd Est 0.40.40
🇨🇦CAD
Hiệu suất sử dụng công suất 82.3—82.2
🇺🇸USD
Retail Sales Ex Gas/Autos (tháng) -0.2—0.4
🇺🇸USD
Doanh số bán lẻ (năm) 5—6.8
🇺🇸USD
Retail Sales Ex Autos (tháng) -0.30.2-0.2
🇺🇸USD
Retail Sales Control Group (tháng) -0.40.30.4
🇺🇸USD
Doanh số bán lẻ (tháng) -0.60.10.2
🇨🇦CAD
Manufacturing Sales (tháng) chính thức 0.1-0.11.3
🇨🇦CAD
Wholesale Sales (tháng) chính thức 2.82.70
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇺🇸USD
Michigan 5 Year Inflation Expectations sơ bộ 3.3—3.3
🇺🇸USD
Kỳ vọng lạm phát Michigan sơ bộ 4.3—4.2
🇺🇸USD
Michigan Current Conditions sơ bộ 51.85554.8
🇺🇸USD
Retail Inventories Ex Autos (tháng) -0.4—0.7
🇺🇸USD
Michigan Consumer Expectations sơ bộ 50.655.255.4
🇺🇸USD
Niềm tin tiêu dùng 5154.555.2
🇺🇸USD
Business Inventories (tháng) 00.10.4
Thứ 513/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Trái phiếu chính phủ 10 năm 4.683—4.58
🇺🇸USD
Cán cân ngân sách -432-346-120
🇬🇧GBP
Cân bằng giá nhà RICS -30-31-32
🇯🇵JPY
Lạm phát giá sản xuất (tháng) 0.10.60.5
🇯🇵JPY
Thay đổi giá sản xuất 7.27.47.3
🇦🇺AUD
Quyết định lãi suất ———
🇳🇿NZD
Kỳ vọng lạm phát 2.34—2.53
🇯🇵JPY
Sự kiện ———
🇬🇧GBP
Chỉ số kinh tế dẫn dắt 0.40.40.6
🇬🇧GBP
Tăng trưởng GDP (quý) sơ bộ 0.40.40.6
🇬🇧GBP
Sản xuất công nghiệp (tháng) -0.20.1-0.7
🇬🇧GBP
Cán cân thương mại hàng hóa ngoài EU -10.45—-9.58
🇬🇧GBP
Sản lượng chế tạo (tháng) -0.5-0.2-0.2
🇬🇧GBP
Business Investment (quý) sơ bộ 1.7-0.50.9
🇬🇧GBP
Cán cân thương mại hàng hóa -23.01-20.5-21.08
🇬🇧GBP
Sản xuất công nghiệp (năm) -0.20.21
🇬🇧GBP
Construction Orders (năm) -18.1—-11.9
🇬🇧GBP
Sản lượng chế tạo (năm) 0.51.22
🇬🇧GBP
Cán cân thương mại -5.537—-3.464
🇬🇧GBP
GDP (năm) 1.10.81.2
🇬🇧GBP
Sản lượng xây dựng (năm) -2.3-2.4-2
🇬🇧GBP
GDP (tháng) 0.300
🇬🇧GBP
Tăng trưởng GDP hàng năm 1.21.10.9
🇬🇧GBP
Business Investment (năm) sơ bộ 0.8—-1.3
🇨🇭CHF
Lạm phát giá sản xuất (tháng) -0.10.2-0.3
🇨🇭CHF
Thay đổi giá sản xuất -2.1—-2.1
🇪🇺EUR
Sản xuất công nghiệp (tháng) 0-0.10.3
🇪🇺EUR
Sản xuất công nghiệp (năm) 0.1-0.8-0.1
🇬🇧GBP
Sự kiện 0.2—0.4
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇺🇸USD
PPI Ex Food, Energy and Trade (năm) 4.7—5
🇺🇸USD
Lạm phát giá sản xuất (tháng) 00.2-0.1
🇺🇸USD
Core PPI (tháng) 0.20.30.4
🇺🇸USD
Số đơn trợ cấp thất nghiệp lần đầu 209202200
🇺🇸USD
Giá sản xuất 156.563—156.607
🇺🇸USD
Thay đổi giá sản xuất 4.74.95.5
🇺🇸USD
Số đơn trợ cấp thất nghiệp tiếp tục 177718001799
🇺🇸USD
Trung bình 4 tuần đơn trợ cấp thất nghiệp 199—199
🇺🇸USD
Core PPI (năm) 4.24.24.7
🇺🇸USD
PPI Ex Food, Energy and Trade (tháng) 0.4—0.1
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇺🇸USD
Thay đổi tồn kho khí đốt 363133
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 4 tuần 3.625—3.64
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 8 tuần 3.665—3.71
🇺🇸USD
Lãi suất vay mua nhà 15 năm 6.01—6.01
🇺🇸USD
Lãi suất vay mua nhà 30 năm 6.67—6.69
Thứ 412/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Lợi suất trái phiếu 3 năm 4.291—4.179
🇺🇸USD
Tồn kho dầu thô API 9.072-0.52.69
🇯🇵JPY
Chỉ số Tankan Reuters 18—13
🇦🇺AUD
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
Sự kiện 0.86—0.578
🇪🇺EUR
Tỷ lệ lạm phát (tháng) 0.80.8-0.3
🇯🇵JPY
Machine Tool Orders (năm) 50.4—52.8
🇪🇺EUR
Harmonised Inflation Rate (năm) chính thức 2.82.82.4
🇪🇺EUR
Tỷ lệ lạm phát (năm) chính thức 2.82.82.3
🇪🇺EUR
Harmonised Inflation Rate (tháng) chính thức 0.90.9-0.2
🇨🇳CNY
Doanh số xe -0.3—-3.2
🇬🇧GBP
Sự kiện 1.725—1.515
🇪🇺EUR
15-Year Bund Auction 3.29—3.46
🇪🇺EUR
Lợi suất trái phiếu 30 năm 3.65—3.64
🇪🇺EUR
Cán cân vãng lai 19—9
🇺🇸USD
Lãi suất vay mua nhà 6.77—6.81
🇺🇸USD
Chỉ số tái cấp vốn MBA 744.4—709.1
🇺🇸USD
Chỉ số thị trường vay MBA 248.6—240
🇺🇸USD
Số đơn vay mua nhà 3.6—-2.9
🇺🇸USD
Chỉ số mua nhà MBA 157.9—154
🇺🇸USD
Tỷ lệ lạm phát (tháng) 0.10.1-0.4
🇺🇸USD
Lạm phát lõi (năm) 2.52.52.6
🇺🇸USD
Chỉ số giá tiêu dùng CPI 333.92333.99333.95
🇺🇸USD
CPI điều chỉnh mùa vụ 332.81—332.57
🇨🇦CAD
Giấy phép xây dựng (tháng) 18.50.8-3
🇺🇸USD
Lạm phát lõi (tháng) 0.20.20
🇺🇸USD
Tỷ lệ lạm phát (năm) 3.43.43.5
🇺🇸USD
Công suất lọc dầu 0.026—-0.183
🇺🇸USD
Tồn kho dầu chưng cất -0.01-1.3-3.473
🇺🇸USD
Tồn kho dầu thô Cushing 1.611—2.356
🇺🇸USD
Tồn kho dầu sưởi 0.192—-0.144
🇺🇸USD
Nhập khẩu dầu thô 1.768—0.297
🇺🇸USD
Thay đổi tồn kho xăng -0.968-1.2-1.643
🇺🇸USD
Thay đổi tồn kho dầu thô 17.422-1.42.479
🇺🇸USD
Sản lượng dầu chưng cất 0.05—-0.134
🇺🇸USD
Sản lượng xăng -0.001—-0.309
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 17 tuần 3.755—3.785
🇺🇸USD
Sự kiện ———
🇨🇦CAD
Lợi suất trái phiếu 5 năm 3.344—3.231
Thứ 311/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇬🇧GBP
BRC Retail Sales Monitor (năm) 11.51.7
🇯🇵JPY
Nghỉ lễ ———
🇦🇺AUD
Niềm tin doanh nghiệp -6—-6
🇳🇿NZD
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 2.7645—2.761
🇳🇿NZD
Lợi suất tín phiếu 52 tuần ———
🇳🇿NZD
Lợi suất tín phiếu 6 tháng 3.0285—2.99
🇦🇺AUD
Quyết định lãi suất 4.354.354.35
🇦🇺AUD
Quyết định lãi suất ———
🇪🇺EUR
Lợi suất trái phiếu 5 năm 2.93—2.89
🇺🇸USD
Chỉ số lạc quan doanh nghiệp NFIB 99.897.597.4
🇺🇸USD
Thay đổi việc làm ADP (tuần) 8.25—11
🇺🇸USD
Chỉ số bán lẻ Redbook 8.3—8.7
🇺🇸USD
Sự kiện —5.179—
🇺🇸USD
Doanh số nhà đã qua sử dụng (tháng) -1.7—-1.4
🇺🇸USD
Doanh số nhà đã qua sử dụng 4.064.054.13
🇺🇸USD
Total Household Debt 18.8—18.8
🇺🇸USD
Sự kiện 3.67—3.64
Thứ 210/08/2026Đã công bố
🇯🇵JPY
Cán cân vãng lai 92315123968
🇯🇵JPY
Tăng trưởng tín dụng 5.45.75.7
🇯🇵JPY
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
Triển vọng khảo sát Economy Watchers 45.8—45.7
🇯🇵JPY
Khảo sát Economy Watchers 45.744.444
🇪🇺EUR
Sự kiện 2.562—2.409
🇪🇺EUR
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 2.386—2.28
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 6 tháng 3.83—3.855
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 3.735—3.75
Chủ nhật09/08/2026Đã công bố
🇨🇳CNY
Tỷ lệ lạm phát (năm) 0.50.81
🇨🇳CNY
Tỷ lệ lạm phát (tháng) -0.10.2-0.3
🇨🇳CNY
Thay đổi giá sản xuất 3.53.84.1
Thứ 708/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Số giàn khoan dầu 454452451
🇺🇸USD
Tổng số giàn khoan 588—588
🇺🇸USD
Thay đổi tín dụng tiêu dùng 14.1710.5-1.08
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
Thứ 607/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Bảng cân đối ngân hàng trung ương 6.749—6.738
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
Chi tiêu hộ gia đình (năm) -3.31-0.4
🇯🇵JPY
Chi tiêu hộ gia đình (tháng) -6.4-3.13.7
🇯🇵JPY
Dự trữ ngoại hối 1287.1—1287.5
🇨🇳CNY
Xuất khẩu (năm) 23.922.227
🇨🇳CNY
Cán cân thương mại (Nhân dân tệ) 767.07740859.05
🇨🇳CNY
Cán cân thương mại 112.5107125.62
🇨🇳CNY
Nhập khẩu (năm) 27.527.936
🇯🇵JPY
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 1.0665—1.0036
🇯🇵JPY
Chỉ số kinh tế dẫn dắt sơ bộ 116.4116.5116.4
🇯🇵JPY
Coincident Index sơ bộ 118.2—117.9
🇪🇺EUR
Nhập khẩu (tháng) 4.41-2.6
🇪🇺EUR
Sản xuất công nghiệp (tháng) 0.20.10.7
🇪🇺EUR
Xuất khẩu (tháng) 0.90.21.1
🇪🇺EUR
Cán cân thương mại 15.417.419.3
🇬🇧GBP
Chỉ số giá nhà (năm) 0.10.40.7
🇬🇧GBP
Chỉ số giá nhà (tháng) 00.10.2
🇨🇭CHF
Niềm tin tiêu dùng -35-34-36
🇨🇭CHF
Dự trữ ngoại hối 768.26—758.854
🇨🇳CNY
Dự trữ ngoại hối 3.4193.423.416
🇬🇧GBP
Lãi suất vay mua nhà 6.6—6.6
🇨🇦CAD
Thay đổi việc làm 75.11518.2
🇨🇦CAD
Việc làm bán thời gian Chg 36.6—17.5
🇨🇦CAD
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 65.1—65
🇨🇦CAD
Việc làm toàn thời gian Chg 38.6—0.6
🇺🇸USD
Bảng lương phi nông nghiệp tư nhân 307830
🇺🇸USD
Việc làm khu vực công -53—-10
🇺🇸USD
Tỷ lệ thất nghiệp U6 7.9—7.9
🇨🇦CAD
Thu nhập bình quân theo giờ 3—3.7
🇺🇸USD
Bảng lương phi nông nghiệp (NFP) -238020
🇺🇸USD
Thu nhập bình quân theo giờ (tháng) 0.10.30.3
🇺🇸USD
Thu nhập bình quân theo giờ (năm) 3.23.53.4
🇺🇸USD
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 61.4—61.5
🇺🇸USD
Việc làm ngành sản xuất 5411
🇺🇸USD
Số giờ làm việc bình quân tuần 34.334.334.3
🇨🇦CAD
Tỷ lệ thất nghiệp 6.46.56.5
🇺🇸USD
Tỷ lệ thất nghiệp 4.14.24.2
🇺🇸USD
Used Car Prices (năm) 1.3—2.1
🇺🇸USD
Used Car Prices (tháng) -1.4—0.1
🇨🇦CAD
Niềm tin doanh nghiệp 55.155.556.2
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇺🇸USD
Kỳ vọng lạm phát người tiêu dùng 3.6—3.7
Thứ 506/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
Đầu tư trái phiếu nước ngoài 477.9—-810.1
🇯🇵JPY
Đầu tư cổ phiếu nước ngoài -392.5—912.4
🇦🇺AUD
Giấy phép xây dựng (tháng) 7.27.2-1.6
🇦🇺AUD
Xuất khẩu (tháng) 9.6—-7.6
🇦🇺AUD
Nhập khẩu (tháng) -0.2—0.9
🇦🇺AUD
Giấy phép xây dựng (năm) 8.98.95.5
🇦🇺AUD
Private House Approvals (tháng) chính thức 0.40.42.4
🇦🇺AUD
Cán cân thương mại 1.929-1.1-2.367
🇯🇵JPY
Lợi suất trái phiếu 30 năm 3.937—3.993
🇯🇵JPY
Lợi suất tín phiếu 6 tháng 1.1753—1.0118
🇪🇺EUR
Đơn đặt hàng nhà máy (tháng) 3.10.30.3
🇨🇭CHF
Tỷ lệ thất nghiệp 3—2.9
🇪🇺EUR
PMI xây dựng ———
🇪🇺EUR
PMI xây dựng ———
🇬🇧GBP
PMI xây dựng —40—
🇪🇺EUR
New Car Registrations (năm) 1.2—15.7
🇪🇺EUR
Doanh số bán lẻ (tháng) -0.30.10.4
🇪🇺EUR
Doanh số bán lẻ (năm) 0.711.9
🇺🇸USD
Cắt giảm việc làm Challenger 33.429—45.849
🇺🇸USD
Số đơn trợ cấp thất nghiệp lần đầu 199202198
🇺🇸USD
Trung bình 4 tuần đơn trợ cấp thất nghiệp 198.75—203.25
🇺🇸USD
Số đơn trợ cấp thất nghiệp tiếp tục 180117901777
🇺🇸USD
Nonfarm Productivity (quý) sơ bộ 1.40.60.8
🇺🇸USD
Unit Labour Costs (quý) sơ bộ 1.32.11.3
🇺🇸USD
Sự kiện —3.453—
🇨🇦CAD
PMI tổng hợp ———
🇨🇦CAD
PMI dịch vụ ———
🇺🇸USD
Wholesale Inventories (tháng) 0.20.30.3
🇺🇸USD
Thay đổi tồn kho khí đốt 333128
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 8 tuần 3.71—3.675
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 4 tuần 3.64—3.63
🇺🇸USD
Lãi suất vay mua nhà 30 năm 6.69—6.66
🇺🇸USD
Lãi suất vay mua nhà 15 năm 6.01—6.04
🇨🇦CAD
Trái phiếu chính phủ 10 năm 3.653—3.622
Thứ 405/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Tồn kho dầu thô API 2.69-23.296
🇳🇿NZD
Tăng trưởng tiền lương 2.122
🇳🇿NZD
Labour Costs Index (quý) 0.70.60.5
🇳🇿NZD
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 70.770.370.4
🇳🇿NZD
Thay đổi việc làm (quý) 0.50.20.2
🇳🇿NZD
Tỷ lệ thất nghiệp 5.65.45.4
🇦🇺AUD
Chỉ số ngành -29.9—-30
🇦🇺AUD
PMI tổng hợp —52.6—
🇦🇺AUD
Chỉ số ngành xây dựng -40.6—-33.3
🇦🇺AUD
S&P Global Services PMI chính thức —53—
🇦🇺AUD
Chỉ số ngành sản xuất -19.6—-13.9
🇯🇵JPY
Overtime Pay (năm) 2.8—2.8
🇯🇵JPY
Tăng trưởng tiền lương 3.43.43.3
🇯🇵JPY
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
PMI tổng hợp —53.1—
🇯🇵JPY
PMI dịch vụ —51.9—
🇨🇳CNY
PMI tổng hợp ———
🇨🇳CNY
PMI dịch vụ —53.7—
🇯🇵JPY
Sự kiện ———
🇪🇺EUR
PMI tổng hợp —51.2—
🇪🇺EUR
PMI dịch vụ —49.6—
🇪🇺EUR
PMI dịch vụ —51.6—
🇬🇧GBP
New Car Sales (năm) 11.7—11.4
🇪🇺EUR
PMI tổng hợp —51.9—
🇬🇧GBP
PMI dịch vụ —51.8—
🇬🇧GBP
PMI tổng hợp —52.1—
🇪🇺EUR
Thay đổi giá sản xuất 4.64.65.9
🇪🇺EUR
Lạm phát giá sản xuất (tháng) -0.3-0.30.2
🇪🇺EUR
Sự kiện 3.01—2.98
🇪🇺EUR
Sự kiện 2.71—2.49
🇪🇺EUR
Sự kiện 3.6—3.57
🇪🇺EUR
Sự kiện 2.533—2.532
🇪🇺EUR
Sự kiện 2.4—2.371
🇪🇺EUR
Sự kiện 2.704—2.724
🇺🇸USD
Số đơn vay mua nhà -2.9—-6.4
🇺🇸USD
Chỉ số mua nhà MBA 154—159.8
🇺🇸USD
Chỉ số thị trường vay MBA 240—247.2
🇺🇸USD
Chỉ số tái cấp vốn MBA 709.1—723.1
🇺🇸USD
Lãi suất vay mua nhà 6.81—6.76
🇺🇸USD
Thay đổi việc làm ADP 447095
🇺🇸USD
Trái phiếu chính phủ 10 năm ———
🇺🇸USD
PMI tổng hợp —53.6—
🇺🇸USD
PMI dịch vụ —53.6—
🇺🇸USD
Giá phi sản xuất ISM 70.3—67.7
🇺🇸USD
Đơn hàng mới phi sản xuất ISM 57.2—55.1
🇺🇸USD
Việc làm phi sản xuất ISM 47.4—51.2
🇺🇸USD
PMI dịch vụ ISM 54.154.554
🇺🇸USD
Hoạt động kinh doanh phi sản xuất ISM 59.1—55.4
🇺🇸USD
Thay đổi tồn kho dầu thô 2.479-1.5-7.167
🇺🇸USD
Tồn kho dầu chưng cất -3.4730.21.062
🇺🇸USD
Nhập khẩu dầu thô 0.297—-0.237
🇺🇸USD
Sản lượng dầu chưng cất -0.134—0.015
🇺🇸USD
Tồn kho dầu sưởi -0.144—0.308
🇺🇸USD
Tồn kho dầu thô Cushing 2.356—-0.771
🇺🇸USD
Công suất lọc dầu -0.183—0.271
🇺🇸USD
Sản lượng xăng -0.309—0.178
🇺🇸USD
Thay đổi tồn kho xăng -1.643-1.30.007
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 17 tuần 3.785—3.875
🇨🇦CAD
Lợi suất trái phiếu 2 năm 2.888—2.918
Thứ 304/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Quyết định lãi suất ———
🇺🇸USD
Trái phiếu chính phủ 10 năm ———
🇺🇸USD
Doanh số xe 16.316.316.6
🇯🇵JPY
Monetary Base (năm) -13.8-13-13.7
🇦🇺AUD
Chi tiêu hộ gia đình (năm) 6—5.5
🇦🇺AUD
Chi tiêu hộ gia đình (tháng) 0.80.21.2
🇦🇺AUD
ANZ-Indeed Job Ads (tháng) 0.8—-0.1
🇳🇿NZD
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 2.761—2.78
🇳🇿NZD
Lợi suất tín phiếu 52 tuần 3.4—3.39
🇳🇿NZD
Lợi suất tín phiếu 6 tháng 2.99—2.99
🇯🇵JPY
Trái phiếu chính phủ 10 năm 2.84—2.729
🇦🇺AUD
Commodity Prices (năm) 15.4—14.6
🇬🇧GBP
Sự kiện 4.613——
🇪🇺EUR
Lợi suất trái phiếu 2 năm 2.78—2.77
🇺🇸USD
Chỉ số quản lý logistics LMI 68.9—71.1
🇺🇸USD
Cán cân thương mại -73.3-73-77.6
🇨🇦CAD
Xuất khẩu 77.49—77.19
🇨🇦CAD
Nhập khẩu 73.63—73.49
🇨🇦CAD
Cán cân thương mại 3.8633.7
🇺🇸USD
Xuất khẩu 314.7—317.6
🇺🇸USD
Nhập khẩu 388—395.3
🇺🇸USD
Chỉ số bán lẻ Redbook 8.7—8.3
🇺🇸USD
Sự kiện —5.179—
🇨🇦CAD
PMI sản xuất —50.2—
🇺🇸USD
Factory Orders ex Transportation -0.4—2
🇺🇸USD
Số việc làm trống JOLTs 7.3597.47.537
🇺🇸USD
Đơn đặt hàng nhà máy (tháng) -0.30.2-1.1
🇺🇸USD
Chỉ số lạc quan kinh tế 45.147.545.5
🇺🇸USD
Số người nghỉ việc 3.232—3.153
🇳🇿NZD
Chỉ số giá sữa toàn cầu GDT 0.1—1.5
🇺🇸USD
Sự kiện 3.64—3.7
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 52 tuần 3.88—3.86
Thứ 203/08/2026Đã công bố
🇳🇿NZD
Giấy phép xây dựng (tháng) -3.6—-4.9
🇦🇺AUD
Cotality Dwelling Prices (tháng) -0.7—-0.4
🇦🇺AUD
S&P Global Manufacturing PMI chính thức —51.7—
🇨🇦CAD
Nghỉ lễ ———
🇬🇧GBP
Nghỉ lễ ———
🇯🇵JPY
PMI sản xuất —54.7—
🇦🇺AUD
TD-MI Inflation Gauge (tháng) 1—-0.4
🇨🇳CNY
PMI sản xuất —51.5—
🇪🇺EUR
Doanh số bán lẻ (tháng) -1.1-0.51.2
🇪🇺EUR
Doanh số bán lẻ (năm) -0.2—2.1
🇨🇭CHF
Tỷ lệ lạm phát (năm) 0.40.40.5
🇨🇭CHF
Tỷ lệ lạm phát (tháng) -0.1-0.10
🇨🇭CHF
PMI sản xuất 53.25554.3
🇪🇺EUR
PMI sản xuất —52.2—
🇪🇺EUR
PMI sản xuất —52—
🇬🇧GBP
PMI sản xuất —52.8—
🇺🇸USD
PMI sản xuất —53.8—
🇺🇸USD
Giá sản xuất ISM 71.170.373
🇺🇸USD
PMI sản xuất ISM 55.65453.3
🇺🇸USD
Việc làm sản xuất ISM 52.8—49.7
🇺🇸USD
Chi tiêu xây dựng (tháng) -0.10.20
🇺🇸USD
Đơn hàng mới sản xuất ISM 56.7—56
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 6 tháng 3.855—3.945
🇺🇸USD
Lợi suất tín phiếu 3 tháng 3.75—3.815
Thứ 701/08/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Tổng số giàn khoan 588—587
🇺🇸USD
Số giàn khoan dầu 451—450
🇨🇭CHF
Nghỉ lễ ———
Thứ 631/07/2026Đã công bố
🇺🇸USD
Bảng cân đối ngân hàng trung ương 6.738—6.747
🇳🇿NZD
Niềm tin tiêu dùng ANZ Roy Morgan 99.3—91.3
🇯🇵JPY
Tokyo Core CPI (năm) 1.91.71.6
🇯🇵JPY
Tỷ lệ thất nghiệp 2.52.52.5
🇯🇵JPY
Tokyo CPI (năm) 2—1.7
🇯🇵JPY
Jobs/applications ratio 1.181.171.17
🇯🇵JPY
Tokyo CPI Ex Food and Energy (năm) 2—1.9
🇯🇵JPY
Sản xuất công nghiệp (năm) sơ bộ 4.2—-2.1
🇯🇵JPY
Doanh số bán lẻ (tháng) -4.1—1.7
🇯🇵JPY
Sản xuất công nghiệp (tháng) 1.30.70.1
🇯🇵JPY
Doanh số bán lẻ (năm) 0.53.15
🇯🇵JPY
Quyết định lãi suất ———
🇨🇳CNY
PMI tổng hợp NBS 49.3—50.6
🇦🇺AUD
Thay đổi giá sản xuất 3.6—3
🇦🇺AUD
Tăng trưởng tín dụng 8.5—8.2
🇦🇺AUD
Tín dụng khu vực tư nhân (tháng) 0.80.60.7
🇨🇳CNY
Niềm tin doanh nghiệp 49.25050.3
🇨🇳CNY
PMI phi sản xuất 495050.2
🇦🇺AUD
Lạm phát giá sản xuất (tháng) 1.30.30.4
🇦🇺AUD
Housing Credit (tháng) 0.6—0.6
🇯🇵JPY
Quyết định lãi suất 111
🇯🇵JPY
Quyết định lãi suất ———
🇯🇵JPY
Housing Starts (năm) 18.612.833.9
🇯🇵JPY
Construction Orders (năm) 2.3—-6.7
🇬🇧GBP
Nationwide Housing Prices (năm) 1.81.92.2
🇬🇧GBP
Nationwide Housing Prices (tháng) 0.10.10
🇨🇭CHF
Doanh số bán lẻ (tháng) 0.2—0.9
🇨🇭CHF
Doanh số bán lẻ (năm) 1.53.23.4
🇨🇦CAD
Nghỉ lễ ———
🇪🇺EUR
Thay đổi số người thất nghiệp 65-1
🇪🇺EUR
Unemployed Persons 2.993—2.987
🇪🇺EUR
Tỷ lệ thất nghiệp 6.46.36.3
🇪🇺EUR
Lạm phát lõi (năm) sơ bộ 2.52.42.4
🇪🇺EUR
Chỉ số giá tiêu dùng CPI 103.22103.22103.02
🇪🇺EUR
Tỷ lệ lạm phát (tháng) 0.2—-0.1
🇪🇺EUR
Tỷ lệ lạm phát (năm) sơ bộ 2.92.92.8
🇨🇦CAD
GDP (tháng) 0.30.20.6
🇨🇦CAD
GDP (tháng) sơ bộ 0.2—0.1
🇺🇸USD
Chỉ số chi phí lao động (quý) 0.90.80.9
🇺🇸USD
Employment Cost - Benefits (quý) 1—1.2
🇺🇸USD
Employment Cost - Wages (quý) 0.9—0.8
🇺🇸USD
PMI Chicago 57.65656.7
🇺🇸USD
Michigan Current Conditions chính thức 54.8—47.7
🇺🇸USD
Niềm tin tiêu dùng 55.25449.5
🇺🇸USD
Michigan 5 Year Inflation Expectations chính thức 3.3—3.3
🇺🇸USD
Michigan Consumer Expectations chính thức 55.4—50.7
🇺🇸USD
Kỳ vọng lạm phát Michigan chính thức 4.2—4.6
🇨🇦CAD
Cán cân ngân sách -0.31—-1.05
🇨🇦CAD
Cán cân ngân sách -1.05—-29.73
Không có sự kiện nào khớp bộ lọc.
Mặc định hiển thị lịch tuần này — hôm nay lên đầu, ngày đã qua xếp xuống dưới. Kéo thanh ngày để xem lại 30 ngày qua hoặc 30 ngày tới. Giờ Việt Nam (GMT+7), cập nhật mỗi giờ, nguồn TradingView. Cập nhật lúc 07:25 30/08/2026
Lịch kinh tế là gì?
Lịch kinh tế là danh sách các số liệu và sự kiện sắp được công bố có khả năng làm giá biến động — báo cáo việc làm, lạm phát, quyết định lãi suất, phát biểu của quan chức ngân hàng trung ương. Với thị trường forex và vàng, đây là nguồn biến động lớn nhất và duy nhất có thể biết trước thời điểm.
Khác với phân tích kỹ thuật, lịch kinh tế không dự báo hướng đi. Nó chỉ trả lời một câu hỏi: lúc mấy giờ thị trường có thể nhảy mạnh? Biết được điều đó đã đủ để tránh phần lớn những cú cháy tài khoản đến từ việc vô tình giữ lệnh qua giờ tin.
Đọc bảng lịch thế nào
Mức độ tác động
Ba vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết sự kiện được kỳ vọng gây biến động tới đâu:
Đỏ — tác động cao. Có thể làm giá đi vài chục đến hàng trăm pip trong vài phút. NFP, CPI, quyết định lãi suất Fed nằm nhóm này.
Vàng — trung bình. Thường gây phản ứng ngắn, biên độ vừa. Đáng chú ý nếu bạn đang mở lệnh trên đồng tiền liên quan.
Xám — thấp. Hầu như không tạo biến động đáng kể. Có thể bỏ qua khi lọc.
Dự báo và Kỳ trước
Đây là chỗ nhiều người hiểu sai. Thị trường không phản ứng với con số tuyệt đối — nó phản ứng với độ lệch giữa số thực tế và số dự báo.
CPI dự báo 3,2% mà ra đúng 3,2% thì giá thường gần như không nhúc nhích, dù 3,2% là con số cao. Nhưng nếu dự báo 3,2% mà ra 3,6%, thị trường sẽ phản ứng rất mạnh — vì phần chênh lệch đó chưa được phản ánh vào giá.
Nói cách khác: mức dự báo đã nằm sẵn trong giá trước khi tin ra. Cái làm giá chạy là phần bất ngờ.
Đứng ngoài. Đóng lệnh hoặc không vào lệnh mới trong khoảng 15–30 phút quanh giờ công bố. Đây là lựa chọn của đa số trader có kỷ luật — bỏ qua một cơ hội không tốn gì, còn dính một cú nhảy ngược thì tốn thật.
Vào sau khi tin ra. Chờ cây nến đầu tiên đóng lại, để thị trường chọn hướng rồi mới tham gia. Tránh được cú quét hai chiều thường thấy trong 30 giây đầu.
Giữ lệnh nhưng giảm khối lượng. Nếu buộc phải giữ vị thế qua tin, hãy tính lại khối lượng theo mức rủi ro thấp hơn bình thường và nới cắt lỗ ra ngoài vùng nhiễu.
Spread giãn là rủi ro bị bỏ quên. Quanh giờ tin lớn, spread có thể giãn gấp 5–10 lần bình thường và lệnh bị trượt giá. Cắt lỗ 20 pip của bạn có thể được khớp ở 35 pip. Đó là lý do giảm khối lượng quan trọng hơn là dời cắt lỗ.
Nếu chọn cách 3, hãy dùng công cụ tính khối lượng vào lệnh để tính lại số lot theo mức rủi ro mới — đừng ước lượng bằng cảm giác.
Giờ công bố và múi giờ
Bảng lịch phía trên đã quy sẵn về giờ Việt Nam (GMT+7), bạn không cần tự cộng trừ. Một lưu ý: Mỹ và châu Âu có đổi giờ mùa hè, nên cùng một sự kiện có thể lệch một tiếng giữa mùa hè và mùa đông. Lịch này lấy giờ trực tiếp từ nguồn nên đã phản ánh đúng thay đổi đó.
Dữ liệu được làm mới mỗi giờ từ nguồn ForexFactory. Các con số dự báo có thể được điều chỉnh trong tuần khi có thêm thông tin, nên nếu bạn giao dịch tin thì hãy kiểm tra lại sát giờ công bố.
Một số sự kiện không có số liệu định lượng — ví dụ bài phát biểu của chủ tịch ngân hàng trung ương, hoặc các cuộc họp không công bố chỉ số. Với những sự kiện này, tác động đến từ nội dung phát biểu chứ không phải một con số cụ thể, nên không có gì để dự báo trước.
Không. Nếu số thực tế ra đúng như dự báo, thị trường thường phản ứng rất nhẹ vì mọi thứ đã được phản ánh vào giá từ trước. Mức độ tác động trong lịch phản ánh khả năng gây biến động, không phải điều chắc chắn.
Ít nhất là các đồng có trong cặp bạn đang giao dịch. Nếu bạn đánh EURUSD thì cả tin USD lẫn tin EUR đều liên quan. Riêng vàng chịu ảnh hưởng mạnh từ tin USD và kỳ vọng lãi suất Mỹ, nên dù không giao dịch cặp tiền tệ nào bạn vẫn nên theo dõi lịch Mỹ.
Hiện tại trang hiển thị lịch của tuần đang diễn ra. Nguồn dữ liệu công khai chỉ cung cấp dữ liệu theo tuần, nên lịch sẽ tự chuyển sang tuần mới vào đầu mỗi tuần.
Chọn Link Backcom Ultima
Ultima có 3 loại link với spread khác nhau cho bạn lựa chọn. Bạn có thể lựa chọn loại link phù hợp với chiến lược giao dịch của mình!