V-Race Season 1 — Săn tới $1.000 + quà Vantage!14/08 – 14/09/2026 Tham gia ngay

Lịch Kinh Tế Hôm Nay

Các sự kiện có thể làm thị trường biến động mạnh — giờ Việt Nam (GMT+7). Xem trước tối đa 30 ngày.

Thứ 7 29/08/2026 Đã công bố
🇺🇸USD Số giàn khoan dầu 447 454 452
🇺🇸USD Tổng số giàn khoan 588 588
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
Thứ 6 28/08/2026 Đã công bố
🇺🇸USD Lợi suất trái phiếu 7 năm 4.512 4.473
🇺🇸USD Bảng cân đối ngân hàng trung ương 6.731 6.746
🇯🇵JPY Tỷ lệ thất nghiệp 2.4 2.5 2.5
🇯🇵JPY Jobs/applications ratio 1.18 1.19 1.18
🇯🇵JPY Tokyo Core CPI (năm) 1.8 1.7 1.7
🇯🇵JPY Tokyo CPI (năm) 1.9 1.8
🇯🇵JPY Tokyo CPI Ex Food and Energy (năm) 2 1.8
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
🇨🇳CNY Sự kiện
🇯🇵JPY Lợi suất trái phiếu 2 năm 1.708 1.483
🇯🇵JPY Lợi suất tín phiếu 3 tháng 1.0794 1.0816
🇪🇺EUR Giá nhập khẩu (tháng) 0.2 0.2 -0.7
🇪🇺EUR Giá nhập khẩu (năm) 6.8 6.1
🇨🇭CHF Niềm tin doanh nghiệp 106.7 103.3 104.2
🇪🇺EUR Thay đổi số người thất nghiệp 4 5 6
🇪🇺EUR Unemployed Persons 2.996 2.993
🇪🇺EUR Tỷ lệ thất nghiệp 6.4 6.4 6.4
🇪🇺EUR Selling Price Expectations 16.4 17.8
🇪🇺EUR Tâm lý kinh tế 98.4 97.5 97.1
🇪🇺EUR Niềm tin tiêu dùng chính thức -15.5 -15.5 -15.9
🇪🇺EUR Tâm lý ngành dịch vụ 5.8 4.9 5.1
🇪🇺EUR Industrial Sentiment -5.3 -5.2 -6.1
🇪🇺EUR Kỳ vọng lạm phát người tiêu dùng 33 30.4
🇨🇦CAD GDP Growth Rate Annualized 3.3 3.4 0.3
🇨🇦CAD GDP (tháng) sơ bộ 0
🇨🇦CAD Chỉ số giảm phát GDP 2.5 1.2
🇨🇦CAD GDP (tháng) 0.3 0.2 0.3
🇨🇦CAD Tăng trưởng GDP (quý) 0.8 0.1
🇺🇸USD PMI Chicago 47.1 58.3 57.6
🇺🇸USD Michigan Current Conditions chính thức 51.9 51.8 54.8
🇺🇸USD Bảng lương phi nông nghiệp (NFP) Annual Revision sơ bộ -79 -911
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
🇺🇸USD Kỳ vọng lạm phát Michigan chính thức 4 4.3 4.2
🇺🇸USD Michigan Consumer Expectations chính thức 51.5 50.6 55.4
🇺🇸USD Niềm tin tiêu dùng 51.7 51 55.2
🇺🇸USD Michigan 5 Year Inflation Expectations chính thức 3.3 3.3 3.3
🇨🇦CAD Cán cân ngân sách 0.99 -0.31
🇪🇺EUR Quyết định lãi suất
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
Thứ 5 27/08/2026 Đã công bố
🇺🇸USD Lợi suất trái phiếu 5 năm 4.393 4.408
🇬🇧GBP Car Production (năm) -10.6 -1.2
🇯🇵JPY Đầu tư cổ phiếu nước ngoài -764.1 622.4
🇯🇵JPY Đầu tư trái phiếu nước ngoài -1978.4 1137.3
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
🇨🇳CNY Sự kiện
🇦🇺AUD Quyết định lãi suất
🇨🇳CNY Industrial Profits (YTD) (năm) 17.6 18.7
🇦🇺AUD Quyết định lãi suất
🇦🇺AUD Chi tiêu hộ gia đình (năm) 7 6.1
🇦🇺AUD Plant Machinery Capital Expenditure (quý) -8.9 18.4
🇦🇺AUD Chi tiêu hộ gia đình (tháng) 1.1 0.4 1
🇦🇺AUD Private Capital Expenditure (quý) -3.6 0 6.9
🇦🇺AUD Building Capital Expenditure (quý) 2.1 -3.3
🇯🇵JPY Quyết định lãi suất
🇯🇵JPY Sự kiện
🇪🇺EUR Niềm tin tiêu dùng -26.6 -29.6 -29.4
🇨🇭CHF Bảng lương phi nông nghiệp (NFP) 5.698 5.65
🇪🇺EUR Loans to Companies (năm) 4.4 4
🇪🇺EUR Tăng trưởng tín dụng 3.1 2.9 3
🇪🇺EUR Cung tiền M3 3.4 3.4 3.3
🇪🇺EUR Quyết định lãi suất
🇺🇸USD Trung bình 4 tuần đơn trợ cấp thất nghiệp 205.5 204.25
🇨🇦CAD Cán cân vãng lai 8.8 -2 -8.3
🇨🇦CAD Tăng trưởng tiền lương 3.4 3.3
🇺🇸USD Retail Inventories Ex Autos (tháng) sơ bộ 0.7 -0.5
🇺🇸USD Wholesale Inventories (tháng) sơ bộ 1.3 0.1 0.3
🇺🇸USD Cán cân thương mại hàng hóa sơ bộ -118.8 -99 -101.41
🇺🇸USD Số đơn trợ cấp thất nghiệp lần đầu 203 208 207
🇺🇸USD Số đơn trợ cấp thất nghiệp tiếp tục 1778 1790 1796
🇺🇸USD Thay đổi tồn kho khí đốt 15 20 16
🇺🇸USD Chỉ số sản xuất Fed Kansas 17 17
🇺🇸USD Chỉ số tổng hợp Fed Kansas 10 9
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 4 tuần 3.65 3.64
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 8 tuần 3.67 3.655
🇺🇸USD Lãi suất vay mua nhà 30 năm 6.66 6.65
🇺🇸USD Lãi suất vay mua nhà 15 năm 5.98 5.95
Thứ 4 26/08/2026 Đã công bố
🇺🇸USD Lợi suất trái phiếu 2 năm 4.315
🇺🇸USD Cung tiền M2 23.22 23.15
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
🇺🇸USD Tồn kho dầu thô API 4.2 1.8 -0.328
🇨🇳CNY Sự kiện
🇦🇺AUD Chỉ số kinh tế dẫn dắt 0 0.1
🇦🇺AUD RBA Trimmed Mean CPI (tháng) 0.5 0.3 0.3
🇦🇺AUD Lạm phát lõi 3.6 3.5 3.6
🇦🇺AUD Chỉ số giá tiêu dùng CPI 103.07 102.03
🇦🇺AUD RBA Weighted Median CPI (năm) 3.6 3.6
🇦🇺AUD RBA Weighted Median CPI (tháng) 0.4 0.3
🇦🇺AUD Sản lượng xây dựng -2.1 0.5 4.3
🇦🇺AUD Tỷ lệ lạm phát (tháng) 1 0.8 -0.1
🇦🇺AUD Tỷ lệ lạm phát (năm) 3.5 3.3 3.8
🇨🇭CHF Economic Sentiment Index 12.1 10
🇪🇺EUR 15-Year Bund Auction 3.5 3.29
🇪🇺EUR Sự kiện 3.68 3.55
🇬🇧GBP Doanh số bán lẻ CBI -48 -24 -26
🇪🇺EUR Quyết định lãi suất
🇺🇸USD Chỉ số tái cấp vốn MBA 740.8 755.9
🇺🇸USD Số đơn vay mua nhà -1 -0.4
🇺🇸USD Chỉ số mua nhà MBA 154.4 154.8
🇺🇸USD Lãi suất vay mua nhà 6.78 6.77
🇺🇸USD Chỉ số thị trường vay MBA 245.3 247.7
🇺🇸USD Durable Goods Orders ex Defense (tháng) 1.3 0.3
🇺🇸USD Corporate Profits (quý) sơ bộ 8.2 0.5
🇺🇸USD PCE Price Index (năm) 3.7 3.6 3.7
🇺🇸USD Đơn hàng tư liệu sản xuất (trừ máy bay) 0.2 0.9 1.7
🇺🇸USD Core PCE Price Index (năm) 3.3 3.3 3.3
🇺🇸USD GDP Price Index (quý) 2nd Est 6.4 6.3 3.6
🇺🇸USD PCE Price Index (tháng) 0.2 0.1 -0.1
🇺🇸USD Durable Goods Orders Ex Transp (tháng) 0.4 0.6 1.1
🇺🇸USD Core PCE Prices (quý) 2nd Est 3.6 3.4 4.4
🇺🇸USD GDP Sales (quý) 2nd Est 2.2 2.2 1.9
🇺🇸USD Real Consumer Spending (quý) 2nd Est 3.4 3.2 0.5
🇺🇸USD PCE Prices (quý) 2nd Est 5.3 5.1 4.6
🇺🇸USD Chỉ số giá PCE lõi (tháng) 0.2 0.2 0.1
🇺🇸USD Chi tiêu cá nhân (tháng) 0.2 0.1 0.3
🇺🇸USD Thu nhập cá nhân (tháng) 0.4 0.2 0.2
🇺🇸USD Tăng trưởng GDP (quý) 2nd Est 1.5 1.5 2.1
🇺🇸USD Đơn hàng hóa lâu bền (tháng) 1.1 0.5 0.5
🇺🇸USD Real Personal Spending (tháng) 0 0.4
🇺🇸USD Tồn kho dầu chưng cất -2.228 -1.6 -1.53
🇺🇸USD Tồn kho dầu thô Cushing 1.176 -1.314
🇺🇸USD Tồn kho dầu sưởi 0.027 -0.537
🇺🇸USD Nhập khẩu dầu thô -0.161 -1.754
🇺🇸USD Sản lượng xăng 0.061 0.143
🇺🇸USD Sản lượng dầu chưng cất -0.091 -0.054
🇺🇸USD Công suất lọc dầu -0.002 0.216
🇺🇸USD Thay đổi tồn kho dầu thô 0.095 0.6 4.405
🇺🇸USD Thay đổi tồn kho xăng -2.536 -0.7 0.688
🇺🇸USD Sự kiện 0.055 0.05
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 17 tuần 3.75 3.75
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
🇨🇦CAD Trái phiếu chính phủ 10 năm 3.707 3.653
🇨🇭CHF Quyết định lãi suất
Thứ 3 25/08/2026 Đã công bố
🇺🇸USD Sự kiện
🇨🇳CNY Sự kiện
🇦🇺AUD Quyết định lãi suất
🇳🇿NZD Lợi suất tín phiếu 3 tháng 2.8499 2.8425
🇳🇿NZD Lợi suất tín phiếu 6 tháng 3.0295 3.0311
🇳🇿NZD Lợi suất tín phiếu 52 tuần
🇦🇺AUD Quyết định lãi suất
🇯🇵JPY Chỉ số kinh tế dẫn dắt chính thức 116.5 116.4 116.5
🇯🇵JPY Coincident Index chính thức 118.5 117.9
🇪🇺EUR Tăng trưởng GDP hàng năm 1 0.9 0.7
🇪🇺EUR Tăng trưởng GDP (quý) chính thức 0.3 0.2 0.4
🇪🇺EUR Điều kiện hiện tại Ifo 88.5 87 86.5
🇪🇺EUR Chỉ số môi trường kinh doanh Ifo 88.8 87.2 86.7
🇪🇺EUR Kỳ vọng Ifo 89.1 87.5 86.8
🇬🇧GBP Sự kiện 4.761 4.519
🇪🇺EUR Lợi suất trái phiếu 2 năm 2.85 2.78
🇺🇸USD Quyết định lãi suất
🇺🇸USD Thay đổi việc làm ADP (tuần) 11.75 9.5
🇨🇦CAD Wholesale Sales (tháng) sơ bộ -0.6 2.8
🇺🇸USD Giấy phép xây dựng (tháng) 4.3 5 -2.6
🇺🇸USD Giấy phép xây dựng chính thức 1.433 1.443 1.374
🇺🇸USD Chỉ số bán lẻ Redbook 9.1 7.6
🇺🇸USD Chỉ số giá nhà 442.5 442.4
🇺🇸USD Chỉ số giá nhà (tháng) 0 0.2 0.3
🇺🇸USD Chỉ số giá nhà (năm) 2.3 2.4
🇺🇸USD S&P/Case-Shiller Home Price (tháng) 0.4 0.9
🇺🇸USD S&P/Case-Shiller Home Price (năm) 2.1 1.7 1.6
🇺🇸USD Doanh số nhà mới (tháng) -10.5 7.6
🇺🇸USD Giao hàng sản xuất Fed Richmond Index 11 8
🇺🇸USD Doanh số nhà mới 0.607 0.62 0.678
🇺🇸USD Chỉ số sản xuất Fed Richmond 4 7 5
🇺🇸USD Sự kiện 89.4 90.2 90.2
🇺🇸USD Chỉ số dịch vụ Fed Richmond -8 -3
🇺🇸USD Sự kiện 3.65 3.645
Thứ 2 24/08/2026 Đã công bố
🇳🇿NZD Doanh số bán lẻ (tháng) -0.5 0.1 1
🇳🇿NZD Doanh số bán lẻ (năm) 3.3 4.5
🇯🇵JPY Sự kiện 2.863 2.195
🇪🇺EUR Sự kiện 2.647 2.622
🇪🇺EUR Sự kiện 2.492 2.406
🇨🇦CAD Manufacturing Sales (tháng) sơ bộ -0.2 0.1
🇺🇸USD Chỉ số hoạt động quốc gia Fed Chicago -0.08 0.06
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 3 tháng 3.715 3.715
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 6 tháng 3.79 3.78

Mặc định hiển thị lịch tuần này — hôm nay lên đầu, ngày đã qua xếp xuống dưới. Kéo thanh ngày để xem lại 30 ngày qua hoặc 30 ngày tới. Giờ Việt Nam (GMT+7), cập nhật mỗi giờ, nguồn TradingView.
Cập nhật lúc 06:25 30/08/2026

Lịch kinh tế là gì?

Lịch kinh tế là danh sách các số liệu và sự kiện sắp được công bố có khả năng làm giá biến động — báo cáo việc làm, lạm phát, quyết định lãi suất, phát biểu của quan chức ngân hàng trung ương. Với thị trường forex và vàng, đây là nguồn biến động lớn nhất và duy nhất có thể biết trước thời điểm.

Khác với phân tích kỹ thuật, lịch kinh tế không dự báo hướng đi. Nó chỉ trả lời một câu hỏi: lúc mấy giờ thị trường có thể nhảy mạnh? Biết được điều đó đã đủ để tránh phần lớn những cú cháy tài khoản đến từ việc vô tình giữ lệnh qua giờ tin.

Đọc bảng lịch thế nào

Mức độ tác động

Ba vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết sự kiện được kỳ vọng gây biến động tới đâu:

  • Đỏ — tác động cao. Có thể làm giá đi vài chục đến hàng trăm pip trong vài phút. NFP, CPI, quyết định lãi suất Fed nằm nhóm này.
  • Vàng — trung bình. Thường gây phản ứng ngắn, biên độ vừa. Đáng chú ý nếu bạn đang mở lệnh trên đồng tiền liên quan.
  • Xám — thấp. Hầu như không tạo biến động đáng kể. Có thể bỏ qua khi lọc.

Dự báo và Kỳ trước

Đây là chỗ nhiều người hiểu sai. Thị trường không phản ứng với con số tuyệt đối — nó phản ứng với độ lệch giữa số thực tế và số dự báo.

CPI dự báo 3,2% mà ra đúng 3,2% thì giá thường gần như không nhúc nhích, dù 3,2% là con số cao. Nhưng nếu dự báo 3,2% mà ra 3,6%, thị trường sẽ phản ứng rất mạnh — vì phần chênh lệch đó chưa được phản ánh vào giá.

Nói cách khác: mức dự báo đã nằm sẵn trong giá trước khi tin ra. Cái làm giá chạy là phần bất ngờ.

Những sự kiện đáng theo dõi nhất

Sự kiệnTần suấtTác động chính lên
NFP — Bảng lương phi nông nghiệp MỹThứ 6 đầu thángUSD, vàng, chỉ số Mỹ
CPI — Chỉ số giá tiêu dùngHàng thángUSD, vàng, kỳ vọng lãi suất
FOMC — Quyết định lãi suất Fed8 lần/nămToàn thị trường
PCE — Chỉ số chi tiêu tiêu dùngHàng thángUSD — chỉ số lạm phát Fed ưu tiên
GDP — Tăng trưởng kinh tếHàng quýĐồng nội tệ nước công bố
PMI — Chỉ số quản trị mua hàngHàng thángĐồng nội tệ, mức độ vừa
Quyết định lãi suất ECB / BoE / BoJĐịnh kỳEUR / GBP / JPY

Bốn cái đầu bảng có bài phân tích riêng: FOMC và cách ứng phó, vì sao Fed ưu tiên PCE hơn CPI, và GDP Mỹ ảnh hưởng thị trường thế nào. Trong bảng lịch phía trên, các sự kiện này được tự động gắn link sang bài tương ứng.

Ba cách xử lý khi có tin lớn

  1. Đứng ngoài. Đóng lệnh hoặc không vào lệnh mới trong khoảng 15–30 phút quanh giờ công bố. Đây là lựa chọn của đa số trader có kỷ luật — bỏ qua một cơ hội không tốn gì, còn dính một cú nhảy ngược thì tốn thật.
  2. Vào sau khi tin ra. Chờ cây nến đầu tiên đóng lại, để thị trường chọn hướng rồi mới tham gia. Tránh được cú quét hai chiều thường thấy trong 30 giây đầu.
  3. Giữ lệnh nhưng giảm khối lượng. Nếu buộc phải giữ vị thế qua tin, hãy tính lại khối lượng theo mức rủi ro thấp hơn bình thường và nới cắt lỗ ra ngoài vùng nhiễu.

Spread giãn là rủi ro bị bỏ quên. Quanh giờ tin lớn, spread có thể giãn gấp 5–10 lần bình thường và lệnh bị trượt giá. Cắt lỗ 20 pip của bạn có thể được khớp ở 35 pip. Đó là lý do giảm khối lượng quan trọng hơn là dời cắt lỗ.

Nếu chọn cách 3, hãy dùng công cụ tính khối lượng vào lệnh để tính lại số lot theo mức rủi ro mới — đừng ước lượng bằng cảm giác.

Giờ công bố và múi giờ

Bảng lịch phía trên đã quy sẵn về giờ Việt Nam (GMT+7), bạn không cần tự cộng trừ. Một lưu ý: Mỹ và châu Âu có đổi giờ mùa hè, nên cùng một sự kiện có thể lệch một tiếng giữa mùa hè và mùa đông. Lịch này lấy giờ trực tiếp từ nguồn nên đã phản ánh đúng thay đổi đó.

Về khung giờ giao dịch nói chung — phiên nào sôi động nhất, giờ nào nên tránh — xem thêm giờ giao dịch forex theo giờ Việt Nam.

Câu hỏi thường gặp

Dữ liệu được làm mới mỗi giờ từ nguồn ForexFactory. Các con số dự báo có thể được điều chỉnh trong tuần khi có thêm thông tin, nên nếu bạn giao dịch tin thì hãy kiểm tra lại sát giờ công bố.

Một số sự kiện không có số liệu định lượng — ví dụ bài phát biểu của chủ tịch ngân hàng trung ương, hoặc các cuộc họp không công bố chỉ số. Với những sự kiện này, tác động đến từ nội dung phát biểu chứ không phải một con số cụ thể, nên không có gì để dự báo trước.

Không. Nếu số thực tế ra đúng như dự báo, thị trường thường phản ứng rất nhẹ vì mọi thứ đã được phản ánh vào giá từ trước. Mức độ tác động trong lịch phản ánh khả năng gây biến động, không phải điều chắc chắn.

Ít nhất là các đồng có trong cặp bạn đang giao dịch. Nếu bạn đánh EURUSD thì cả tin USD lẫn tin EUR đều liên quan. Riêng vàng chịu ảnh hưởng mạnh từ tin USD và kỳ vọng lãi suất Mỹ, nên dù không giao dịch cặp tiền tệ nào bạn vẫn nên theo dõi lịch Mỹ.

Hiện tại trang hiển thị lịch của tuần đang diễn ra. Nguồn dữ liệu công khai chỉ cung cấp dữ liệu theo tuần, nên lịch sẽ tự chuyển sang tuần mới vào đầu mỗi tuần.

Ultima

Chọn Link Backcom Ultima

Ultima có 3 loại link với spread khác nhau cho bạn lựa chọn. Bạn có thể lựa chọn loại link phù hợp với chiến lược giao dịch của mình!

Loại link

Spread

Backcom

Đăng ký

No Markup

Normal

$6,4

Markup 1

+1 pip

$14.4

Markup 2

+2 pip

$22.4