Lịch Kinh Tế Forex Hôm Nay — Giờ Việt Nam
XM Lucky Draw Giao dịch qua BCGLOBAL trong tháng 10 — quay số 5 giải $100 Xem chi tiết

Lịch Kinh Tế Forex Hôm Nay — Giờ Việt Nam

Các sự kiện có thể làm thị trường biến động mạnh — giờ Việt Nam (GMT+7). Xem trước tối đa 30 ngày.

576 lượt xem
Thứ 4 14/10/2026 Hôm nay
🇺🇸USD Fed Barkin phát biểu — — —
🇺🇸USD Sự kiện 3.98 — 3.945
🇪🇺EUR ECB Lane phát biểu — — —
🇺🇸USD Fed Collins phát biểu — — —
🇳🇿NZD Visitor Arrivals (năm) 8 — 8.5
🇦🇺AUD Chỉ số kinh tế dẫn dắt -0.1 — 0
🇨🇳CNY Thay đổi giá sản xuất 5 4.5 3.8
🇨🇳CNY Tỷ lệ lạm phát (tháng) 0.2 0.3 0.4
🇨🇳CNY Tỷ lệ lạm phát (năm) 0.9 1 0.8
🇪🇺EUR ECB President Lagarde phát biểu — — —
🇨🇳CNY Cán cân thương mại (Nhân dân tệ) 905.97 805 809.3
🇨🇳CNY Xuất khẩu (năm) 36.3 25.5 25
🇨🇳CNY Cán cân thương mại 133.53 118.1 119.09
🇨🇳CNY Nhập khẩu (năm) 31 24.5 28.2
🇬🇧GBP BoE Breeden phát biểu — — —
🇯🇵JPY Lợi suất trái phiếu 5 năm — — 2.239
🇬🇧GBP BoE Gov Bailey phát biểu — — —
🇬🇧GBP BoE Pill phát biểu — — —
🇪🇺EUR Wholesale Prices (tháng) — 0.7 0.9
🇪🇺EUR Wholesale Prices (năm) — — 6.8
🇨🇦CAD BoC Gov Macklem phát biểu — — —
🇪🇺EUR ECB Elderson phát biểu — — —
🇪🇺EUR ECB Buch phát biểu — — —
🇪🇺EUR ECB President Lagarde phát biểu — — —
🇨🇭CHF Sự kiện — — —
🇬🇧GBP Sự kiện — — 4.786
🇨🇭CHF Sự kiện — — —
🇪🇺EUR Lợi suất trái phiếu 30 năm — — 3.9
🇪🇺EUR Lợi suất trái phiếu 20 năm — — 3.78
🇺🇸USD Fed Bowman phát biểu — — —
🇺🇸USD Số đơn vay mua nhà — — -4.2
🇺🇸USD Lãi suất vay mua nhà — — 7.49
🇺🇸USD Chỉ số tái cấp vốn MBA — — 515.8
🇺🇸USD Chỉ số mua nhà MBA — — 145.1
🇺🇸USD Chỉ số thị trường vay MBA — — 204.7
🇺🇸USD Tỷ lệ lạm phát (năm) — 3.6 3.4
🇨🇦CAD Giấy phép xây dựng (tháng) — 2.9 -17.3
🇺🇸USD Chỉ số giá tiêu dùng CPI — 336.65 334.98
🇺🇸USD CPI điều chỉnh mùa vụ — — 334.131
🇺🇸USD Lạm phát lõi (tháng) — 0.2 0.3
🇺🇸USD Lạm phát lõi (năm) — 2.5 2.4
🇺🇸USD Tỷ lệ lạm phát (tháng) — 0.6 0.4
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 17 tuần — — 4.105
🇨🇦CAD Lợi suất trái phiếu 30 năm — — 4.201
🇪🇺EUR ECB Schnabel phát biểu — — —
Thứ 5 15/10/2026
🇺🇸USD Fed Barkin phát biểu — — —
🇺🇸USD Cán cân ngân sách — -29 -167
🇺🇸USD Fed Beige Book — — —
🇺🇸USD Tồn kho dầu thô API — — -2.09
🇯🇵JPY Đầu tư trái phiếu nước ngoài — — -347.6
🇯🇵JPY Đầu tư cổ phiếu nước ngoài — — 2191.9
🇯🇵JPY Đơn đặt hàng máy móc (năm) — 15.7 11.2
🇯🇵JPY Đơn đặt hàng máy móc (tháng) — 3 -3.7
🇦🇺AUD Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động — 67 67.1
🇦🇺AUD Việc làm bán thời gian Chg — — 45.8
🇦🇺AUD Việc làm toàn thời gian Chg — — -6.3
🇦🇺AUD Thay đổi việc làm — 20 39.5
🇦🇺AUD Tỷ lệ thất nghiệp — 4.6 4.6
🇯🇵JPY BoJ Koeda phát biểu — — —
🇪🇺EUR ECB Buch phát biểu — — —
🇺🇸USD Fed Bowman phát biểu — — —
🇬🇧GBP BoE Woods phát biểu — — —
🇬🇧GBP BoE Pill phát biểu — — —
🇯🇵JPY Sản xuất công nghiệp (tháng) — -1.7 -0.2
🇨🇭CHF SNB Chair Schlegel phát biểu — — —
🇯🇵JPY Sản xuất công nghiệp (năm) chính thức — — 3.9
🇯🇵JPY Hiệu suất sử dụng công suất (tháng) — — 0.5
🇬🇧GBP Cán cân thương mại hàng hóa ngoài EU — — -9.66
🇬🇧GBP GDP (tháng) — -0.1 0.4
🇬🇧GBP Cán cân thương mại hàng hóa — -21.8 -20.97
🇬🇧GBP Sản xuất công nghiệp (tháng) — -0.1 0.2
🇬🇧GBP Sản lượng chế tạo (tháng) — -0.1 0.9
🇬🇧GBP Chỉ số kinh tế dẫn dắt — 0.5 0.4
🇬🇧GBP Sản xuất công nghiệp (năm) — 0.7 0.6
🇬🇧GBP Sản lượng chế tạo (năm) — 2.3 2.6
🇬🇧GBP GDP (năm) — 1.7 1.6
🇬🇧GBP Cán cân thương mại — — -3.45
🇬🇧GBP Sản lượng xây dựng (năm) — -1.6 -2.5
🇨🇭CHF Thay đổi giá sản xuất — — -0.7
🇨🇭CHF Lạm phát giá sản xuất (tháng) — 0.5 0.7
🇬🇧GBP BoE Cleland phát biểu — — —
🇬🇧GBP BoE Breeden phát biểu — — —
🇪🇺EUR Sản xuất công nghiệp (năm) — -0.1 0
🇪🇺EUR Sản xuất công nghiệp (tháng) — 0 -0.1
🇨🇳CNY Tăng trưởng tín dụng — 4.8 4.9
🇨🇳CNY Cung tiền M2 — 7.4 7.5
🇨🇳CNY Tổng tài trợ xã hội — 3270 1660
🇨🇳CNY Cho vay mới bằng Nhân dân tệ — 975 60
🇨🇦CAD BoC Rogers phát biểu — — —
🇬🇧GBP Sự kiện — — 0.5
🇨🇦CAD Hiệu suất sử dụng công suất — — 80.7
🇺🇸USD PPI Ex Food, Energy and Trade (tháng) — — 0.3
🇺🇸USD Trung bình 4 tuần đơn trợ cấp thất nghiệp — — 198
🇺🇸USD Số đơn trợ cấp thất nghiệp tiếp tục — 1710 1716
🇺🇸USD Việc làm Fed Philadelphia — — 11.8
🇺🇸USD Đơn hàng mới Fed Philadelphia — — 29.2
🇺🇸USD Giá sản xuất — — 157.411
🇺🇸USD Thay đổi giá sản xuất — 5.3 5.4
🇺🇸USD Core PPI (năm) — 4.4 4.6
🇺🇸USD Retail Sales Ex Gas/Autos (tháng) — — 1.2
🇺🇸USD Điều kiện kinh doanh Fed Philadelphia — — 52.9
🇺🇸USD Doanh số bán lẻ (năm) — — 6
🇺🇸USD PPI Ex Food, Energy and Trade (năm) — — 4.7
🇺🇸USD Giá đầu vào Fed Philadelphia — — 48.6
🇺🇸USD Chỉ số đầu tư Fed Philadelphia — — 37.1
🇺🇸USD Số đơn trợ cấp thất nghiệp lần đầu — 200 197
🇺🇸USD Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia — 28.4 37.8
🇺🇸USD Retail Sales Ex Autos (tháng) — 0.5 1.4
🇺🇸USD Retail Sales Control Group (tháng) — 0.3 1.4
🇺🇸USD Chỉ số sản xuất Empire State — 10.3 7.6
🇺🇸USD Core PPI (tháng) — 0.3 0.2
🇺🇸USD Lạm phát giá sản xuất (tháng) — 0.5 0.4
🇺🇸USD Doanh số bán lẻ (tháng) — 0.3 1.2
🇨🇦CAD Wholesale Sales (tháng) chính thức — -1.5 0.3
🇨🇦CAD Đăng ký ô tô mới — — 176.2
🇨🇦CAD Manufacturing Sales (tháng) chính thức — 1.1 -0.4
🇺🇸USD Business Inventories (tháng) — 0.4 0.8
🇺🇸USD Retail Inventories Ex Autos (tháng) — 0.1 0.8
🇺🇸USD Thay đổi tồn kho khí đốt — — 85
🇺🇸USD Atlanta Fed GDPNow — 3.6 3.6
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 4 tuần — — 3.98
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 8 tuần — — 3.98
🇺🇸USD Sản lượng dầu chưng cất — — 0.287
🇨🇦CAD Lợi suất trái phiếu 5 năm — — 3.517
🇺🇸USD Nhập khẩu dầu thô — — -0.053
🇺🇸USD Tồn kho dầu sưởi — — 0.668
🇺🇸USD Tồn kho dầu chưng cất — — -0.042
🇺🇸USD Sản lượng xăng — — -0.117
🇺🇸USD Thay đổi tồn kho xăng — — 0.382
🇺🇸USD Tồn kho dầu thô Cushing — — 0.444
🇺🇸USD Công suất lọc dầu — — 0.223
🇺🇸USD Lãi suất vay mua nhà 15 năm — — 6.73
🇺🇸USD Sự kiện — — —
🇺🇸USD Lãi suất vay mua nhà 30 năm — — 7.4
🇺🇸USD Thay đổi tồn kho dầu thô — — -3.186
Thứ 6 16/10/2026
🇺🇸USD Bảng cân đối ngân hàng trung ương — — 6.748
🇺🇸USD Reserve Balances with Fed Banks — — 3.022
🇺🇸USD Fed Hammack phát biểu — — —
🇳🇿NZD PMI sản xuất — — 53.1
🇳🇿NZD Electronic Retail Card Spending (năm) — — 0.2
🇳🇿NZD Food Inflation (năm) — — 1.9
🇳🇿NZD Electronic Retail Card Spending (tháng) — — -0.9
🇬🇧GBP BoE Gov Bailey phát biểu — — —
🇺🇸USD Fed Chair Warsh phát biểu — — —
🇯🇵JPY Sự kiện — — —
🇯🇵JPY Lợi suất tín phiếu 3 tháng — — 1.2738
🇨🇦CAD BoC Gov Macklem phát biểu — — —
🇪🇺EUR Tỷ lệ lạm phát (năm) chính thức — 3.8 3.2
🇪🇺EUR Chỉ số giá tiêu dùng CPI — 104.3 103.69
🇪🇺EUR Tỷ lệ lạm phát (tháng) — 0.6 0.4
🇪🇺EUR Cán cân thương mại — — 14.2
🇪🇺EUR Lạm phát lõi (năm) chính thức — 2.5 2.4
🇨🇦CAD Tâm lý doanh nghiệp nhỏ — — 47.9
🇨🇦CAD Khởi công nhà ở — 232.5 229
🇺🇸USD Giá nhập khẩu (tháng) — 0.8 0.7
🇨🇦CAD Đầu tư cổ phiếu nước ngoài — — 20.65
🇺🇸USD Giá nhập khẩu (năm) — — 7
🇺🇸USD Giá xuất khẩu (năm) — — 8.6
🇺🇸USD Hoạt động dịch vụ Fed New York — — -8.7
🇨🇦CAD Đầu tư chứng khoán nước ngoài — — -30.63
🇺🇸USD Giá xuất khẩu (tháng) — 1 0.6
🇺🇸USD Sản lượng chế tạo (năm) — — 0.9
🇺🇸USD Sản lượng chế tạo (tháng) — 0.3 -0.3
🇺🇸USD Sản xuất công nghiệp (tháng) — 0.4 0
🇺🇸USD Sản xuất công nghiệp (năm) — — 1.4
🇺🇸USD Hiệu suất sử dụng công suất — 76.5 76.3
Thứ 7 17/10/2026
🇺🇸USD Số giàn khoan dầu — — 462
🇺🇸USD Tổng số giàn khoan — — 603
🇺🇸USD Dòng vốn dài hạn TIC ròng — 125.7 -27.9
🇺🇸USD Dòng vốn — — 83.7
🇺🇸USD Đầu tư trái phiếu nước ngoài — — -3.6
🇬🇧GBP BoE Gov Bailey phát biểu — — —
Thứ 3 13/10/2026 Đã công bố
🇬🇧GBP BRC Retail Sales Monitor (năm) 1 0.7 0.5
🇯🇵JPY Lạm phát giá sản xuất (tháng) -0.3 0.5 -0.3
🇯🇵JPY Thay đổi giá sản xuất 6.8 7.6 7.6
🇯🇵JPY Tăng trưởng tín dụng 5.3 5.5 5.3
🇦🇺AUD RBA Meeting Minutes — — —
🇦🇺AUD Niềm tin doanh nghiệp -13 — -9
🇳🇿NZD Lợi suất tín phiếu 6 tháng 3.2105 — 3.2022
🇳🇿NZD Lợi suất tín phiếu 3 tháng 3.0712 — 3.06
🇳🇿NZD Lợi suất tín phiếu 52 tuần 3.6 — 3.6176
🇬🇧GBP BoE Greene phát biểu — — —
🇪🇺EUR Harmonised Inflation Rate (tháng) chính thức 0.6 0.6 0.2
🇪🇺EUR Tỷ lệ lạm phát (tháng) 0.6 0.6 0.2
🇪🇺EUR Harmonised Inflation Rate (năm) chính thức 3.3 3.3 2.9
🇪🇺EUR Tỷ lệ lạm phát (năm) chính thức 3.3 3.3 2.9
🇪🇺EUR ECB Elderson phát biểu — — —
🇺🇸USD Fed Waller phát biểu — — —
🇬🇧GBP Sự kiện 5.802 — —
🇪🇺EUR Lợi suất trái phiếu 5 năm 3.22 — 3.28
🇺🇸USD Chỉ số lạc quan doanh nghiệp NFIB 97.9 98 98.7
🇺🇸USD Thay đổi việc làm ADP (tuần) 24.75 — 23.75
🇪🇺EUR Cán cân vãng lai 10.3 — 21.8
🇺🇸USD Chỉ số bán lẻ Redbook 10.4 — 8.6
🇺🇸USD Doanh số nhà đã qua sử dụng 3.99 3.95 3.93
🇺🇸USD Doanh số nhà đã qua sử dụng (tháng) 1.5 — -3.2
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 3 tháng 4.085 — 4.05
🇺🇸USD Lợi suất tín phiếu 6 tháng 4.2 — 4.165
🇬🇧GBP BoE Dhingra phát biểu — — —
Thứ 2 12/10/2026 Đã công bố
🇺🇸USD Nghỉ lễ — — —
🇯🇵JPY Nghỉ lễ — — —
🇨🇦CAD Nghỉ lễ — — —
🇨🇳CNY Doanh số xe -8.4 — -5.1
🇪🇺EUR Lợi suất tín phiếu 6 tháng 2.717 — 2.768
🇬🇧GBP BoE Breeden phát biểu — — —
🇪🇺EUR Lợi suất tín phiếu 52 tuần 2.949 — 3.065
🇪🇺EUR ECB Vujčić phát biểu — — —
🇬🇧GBP BoE Mann phát biểu — — —
🇺🇸USD Fed Hammack phát biểu — — —

Mặc định hiển thị lịch tuần này — hôm nay lên đầu, ngày đã qua xếp xuống dưới. Kéo thanh ngày để xem lại 30 ngày qua hoặc 30 ngày tới. Giờ Việt Nam (GMT+7), cập nhật mỗi giờ, nguồn TradingView.
Cập nhật lúc 03:25 14/10/2026

Lịch Kinh Tế Là Gì?

Lịch kinh tế là danh sách các số liệu và sự kiện sắp được công bố có khả năng làm giá biến động — báo cáo việc làm, lạm phát, quyết định lãi suất, phát biểu của quan chức ngân hàng trung ương. Với thị trường forex và vàng, đây là nguồn biến động lớn nhất và duy nhất có thể biết trước thời điểm.

Khác với phân tích kỹ thuật, lịch kinh tế không dự báo hướng đi. Nó chỉ trả lời một câu hỏi: lúc mấy giờ thị trường có thể nhảy mạnh? Biết được điều đó đã đủ để tránh phần lớn những cú cháy tài khoản đến từ việc vô tình giữ lệnh qua giờ tin.

Đọc Bảng Lịch Thế Nào

Mức Độ Tác Động

Ba vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết sự kiện được kỳ vọng gây biến động tới đâu:

  • Đỏ — tác động cao. Có thể làm giá đi vài chục đến hàng trăm pip trong vài phút. NFP, CPI, quyết định lãi suất Fed nằm nhóm này.
  • Vàng — trung bình. Thường gây phản ứng ngắn, biên độ vừa. Đáng chú ý nếu bạn đang mở lệnh trên đồng tiền liên quan.
  • Xám — thấp. Hầu như không tạo biến động đáng kể. Có thể bỏ qua khi lọc.

Dự Báo Và Kỳ Trước

Đây là chỗ nhiều người hiểu sai. Thị trường không phản ứng với con số tuyệt đối — nó phản ứng với độ lệch giữa số thực tế và số dự báo.

CPI dự báo 3,2% mà ra đúng 3,2% thì giá thường gần như không nhúc nhích, dù 3,2% là con số cao. Nhưng nếu dự báo 3,2% mà ra 3,6%, thị trường sẽ phản ứng rất mạnh — vì phần chênh lệch đó chưa được phản ánh vào giá.

Nói cách khác: mức dự báo đã nằm sẵn trong giá trước khi tin ra. Cái làm giá chạy là phần bất ngờ.

Những Sự Kiện Đáng Theo Dõi Nhất

Sự kiệnTần suấtTác động chính lên
NFP — Bảng lương phi nông nghiệp MỹThứ 6 đầu thángUSD, vàng, chỉ số Mỹ
CPI — Chỉ số giá tiêu dùngHàng thángUSD, vàng, kỳ vọng lãi suất
FOMC — Quyết định lãi suất Fed8 lần/nămToàn thị trường
PCE — Chỉ số chi tiêu tiêu dùngHàng thángUSD — chỉ số lạm phát Fed ưu tiên
GDP — Tăng trưởng kinh tếHàng quýĐồng nội tệ nước công bố
PMI — Chỉ số quản trị mua hàngHàng thángĐồng nội tệ, mức độ vừa
Quyết định lãi suất ECB / BoE / BoJĐịnh kỳEUR / GBP / JPY

Bốn cái đầu bảng có bài phân tích riêng: FOMC và cách ứng phó, vì sao Fed ưu tiên PCE hơn CPI, và GDP Mỹ ảnh hưởng thị trường thế nào. Trong bảng lịch phía trên, các sự kiện này được tự động gắn link sang bài tương ứng.

Ba Cách Xử Lý Khi Có Tin Lớn

  1. Đứng ngoài. Đóng lệnh hoặc không vào lệnh mới trong khoảng 15–30 phút quanh giờ công bố. Đây là lựa chọn của đa số trader có kỷ luật — bỏ qua một cơ hội không tốn gì, còn dính một cú nhảy ngược thì tốn thật.
  2. Vào sau khi tin ra. Chờ cây nến đầu tiên đóng lại, để thị trường chọn hướng rồi mới tham gia. Tránh được cú quét hai chiều thường thấy trong 30 giây đầu.
  3. Giữ lệnh nhưng giảm khối lượng. Nếu buộc phải giữ vị thế qua tin, hãy tính lại khối lượng theo mức rủi ro thấp hơn bình thường và nới cắt lỗ ra ngoài vùng nhiễu.

Spread giãn là rủi ro bị bỏ quên. Quanh giờ tin lớn, spread có thể giãn gấp 5–10 lần bình thường và lệnh bị trượt giá. Cắt lỗ 20 pip của bạn có thể được khớp ở 35 pip. Đó là lý do giảm khối lượng quan trọng hơn là dời cắt lỗ.

Nếu chọn cách 3, hãy dùng công cụ tính khối lượng vào lệnh để tính lại số lot theo mức rủi ro mới — đừng ước lượng bằng cảm giác.

Giờ Công Bố Và Múi Giờ

Bảng lịch phía trên đã quy sẵn về giờ Việt Nam (GMT+7), bạn không cần tự cộng trừ. Một lưu ý: Mỹ và châu Âu có đổi giờ mùa hè, nên cùng một sự kiện có thể lệch một tiếng giữa mùa hè và mùa đông. Lịch này lấy giờ trực tiếp từ nguồn nên đã phản ánh đúng thay đổi đó.

Về khung giờ giao dịch nói chung — phiên nào sôi động nhất, giờ nào nên tránh — xem thêm giờ giao dịch forex theo giờ Việt Nam.

Câu Hỏi Thường Gặp

Lịch Này Cập Nhật Bao Lâu Một Lần?

Dữ liệu được làm mới mỗi giờ từ nguồn ForexFactory. Các con số dự báo có thể được điều chỉnh trong tuần khi có thêm thông tin, nên nếu bạn giao dịch tin thì hãy kiểm tra lại sát giờ công bố.

Vì Sao Có Sự Kiện Không Hiện Số Dự Báo?

Một số sự kiện không có số liệu định lượng — ví dụ bài phát biểu của chủ tịch ngân hàng trung ương, hoặc các cuộc họp không công bố chỉ số. Với những sự kiện này, tác động đến từ nội dung phát biểu chứ không phải một con số cụ thể, nên không có gì để dự báo trước.

Tin Tác Động Cao Có Luôn Làm Giá Chạy Mạnh Không?

Không. Nếu số thực tế ra đúng như dự báo, thị trường thường phản ứng rất nhẹ vì mọi thứ đã được phản ánh vào giá từ trước. Mức độ tác động trong lịch phản ánh khả năng gây biến động, không phải điều chắc chắn.

Tôi Nên Theo Dõi Những Đồng Tiền Nào?

Ít nhất là các đồng có trong cặp bạn đang giao dịch. Nếu bạn đánh EURUSD thì cả tin USD lẫn tin EUR đều liên quan. Riêng vàng chịu ảnh hưởng mạnh từ tin USD và kỳ vọng lãi suất Mỹ, nên dù không giao dịch cặp tiền tệ nào bạn vẫn nên theo dõi lịch Mỹ.

Lịch Có Bao Gồm Tuần Sau Không?

Hiện tại trang hiển thị lịch của tuần đang diễn ra. Nguồn dữ liệu công khai chỉ cung cấp dữ liệu theo tuần, nên lịch sẽ tự chuyển sang tuần mới vào đầu mỗi tuần.

Ultima

Chọn Link Backcom Ultima

Ultima có 3 loại link với spread khác nhau cho bạn lựa chọn. Bạn có thể lựa chọn loại link phù hợp với chiến lược giao dịch của mình!

Loại link

Spread

Backcom

Đăng ký

No Markup

Normal

$6,4

Markup 1

+1 pip

$14.4

Markup 2

+2 pip

$22.4

Telegram Zalo