Hoàn Phí VT Markets 2026: Chọn Link STP, MVP Hay EXP?
XM Lucky Draw Giao dịch qua BCGLOBAL trong tháng 10 — quay số 5 giải $100 Xem chi tiết

Hoàn Phí VT Markets: Mức Hoàn Link STP, MVP, EXP, Chi Phí Ròng Và Cách Nhận

Ngày đăng: 20/10/2026

Cập nhật lần cuối: 19/10/2026

1 lượt xem

Bermouth

Đánh Giá:
Rate this post
Bài đặt ba link STP, MVP và EXP của VT Markets cạnh nhau theo trang hoàn phí đọc ngày 19/10/2026, quy ngưỡng spread tính bằng point ra USD để so chi phí ròng mỗi lot vàng và EURUSD. Kèm các bước nhận hoàn khi mở tài khoản mới, chuyển IB trong Hồ sơ và những giao dịch có thể không được tính.
Rate this post

Cùng một lot vàng, hoàn phí VT Markets có thể là 8,8, 10,8 hoặc 12,8 USD, tùy link trader dùng để mở tài khoản. Bộ link STP MVP EXP VT Markets vì thế cần so bằng chi phí ròng.

Khoản tiền trader nhận lại được gọi là backcom VT Markets, còn tài liệu tiếng Anh dùng tên VT Markets rebate. Tài khoản đang có cũng có thể nhận hoàn nếu chuyển IB VT Markets đúng quy trình. Trong bài viết này, Backcom.io sẽ đặt ba link vào cùng phép tính, trình bày cách nhận hoàn và những giao dịch có thể không được tính.

Hoàn Phí VT Markets Là Gì? VT Markets Rebate Và Tiền Hoàn Đến Từ Đâu

Hoàn phí VT Markets là khoản tiền trader nhận lại trên mỗi lot tiêu chuẩn giao dịch khi tài khoản thuộc đúng link của đối tác giới thiệu, gọi tắt là IB. Khoản hoàn được trích từ hoa hồng sàn trả cho đối tác và tính theo khối lượng giao dịch, dù lệnh lãi hay lỗ.

Dòng tiền hoàn đi từ trader qua sàn và trở lại trader theo ba bước:

  • Trader trả chi phí giao dịch: Khoản này chủ yếu nằm trong spread, đôi khi gồm cả commission.
  • Sàn trả hoa hồng cho IB: Hoa hồng gắn với khối lượng giao dịch của tài khoản thuộc đối tác.
  • IB hoàn lại một phần cho trader: Mức hoàn phụ thuộc vào link và sản phẩm trên trang hoàn phí.

Có thể ước tính khoản nhận lại bằng công thức:

Tổng tiền hoàn = Số lot tiêu chuẩn đã giao dịch × Mức hoàn mỗi lot của link

Chẳng hạn, 10 lot vàng qua link STP, mức 8,8 USD/lot, cho khoản hoàn dự tính 88 USD. Bài rebate forex là gì và cách tính tiền hoàn theo lot giải thích thêm phép tính này.

Đọc thêm VT Markets có uy tín không về pháp nhân của sàn.

Link STP MVP EXP VT Markets: Bảng Mức Hoàn Mỗi Lot Theo Sản Phẩm

Hoàn phí VT Markets theo link STP, MVP, EXP: vàng hoàn 8,8, 10,8 và 12,8 USD mỗi lot với ngưỡng spread 22+, 27+ và 32+ point
Link STP MVP EXP VT Markets: Bảng Mức Hoàn Mỗi Lot Theo Sản Phẩm

Link STP MVP EXP VT Markets là ba link giới thiệu có mã, số IB, ngưỡng spread và mức hoàn riêng.

LinkMã giới thiệu khi mở mớiSố IB khi chuyểnNgưỡng spread vàng (point)Hoàn vàng, dầu (USD/lot)
STP5rOZp2V62662783422+8,8
MVPa3FO5Sqx2662784327+10,8
EXP0kpZyuRX2662784432+12,8

Trong bảng tiếp theo, số đứng trước là USD cho mỗi lot tiêu chuẩn, còn số trong ngoặc là ngưỡng spread tính bằng point:

Sản phẩmLink STPLink MVPLink EXP
Vàng (XAU), dầu8,8 (22+)10,8 (27+)12,8 (32+)
Bạc (XAG)44 (22+)54 (27+)64 (32+)
EURUSD2,3 (13+)7,2 (18+)9,3 (23+)
GBPUSD6 (15+)8 (20+)10 (25+)
EURGBP5,6 (11+)8,3 (16+)10,6 (21+)
USDJPY10,5 (18+)8,5 (23+)10,3 (28+)

Theo trang hoàn phí VT Markets đọc ngày 19/10/2026, mức hoàn tính trên mỗi lot tiêu chuẩn. Ngưỡng spread tính bằng point và là mức tối thiểu, thể hiện bằng dấu “+”. Spread thực tế có thể cao hơn, nên trader cần kiểm lại trước khi đăng ký.

USDJPY là trường hợp riêng: STP hoàn 10,5 USD/lot, cao hơn MVP ở mức 8,5 USD/lot dù ngưỡng spread thấp hơn.

Mã nổi bật trên trang hoàn phí là 0kpZyuRX, tức mã EXP, chứ không phải mã duy nhất.

Trader có thể xem bảng và khối chuyển IB trên trang hoàn phí VT Markets. Backcom.io là đối tác giới thiệu (IB) độc lập của sàn. Khoản hoàn phí được trích từ hoa hồng sàn trả cho đối tác, như nêu tại điều khoản và cảnh báo rủi ro.

Link STP Không Phải Tài Khoản Standard STP Của VT Markets

Standard STP là loại tài khoản giao dịch được chọn trong Client Portal. Link STP là một nhánh giới thiệu trong bảng trên, quyết định ngưỡng spread và mức hoàn.

Thông số VT Markets công bố trên website pháp nhân Mauritius, đọc ngày 19/10/2026, gồm:

  • Standard STP: Bảng thông số ghi spread từ 1,2 pip, commission 0 USD, nhưng phần hỏi đáp cùng trang ghi spread từ 1,4 pip.
  • Raw ECN: Spread được công bố từ 0,0 pip, commission 6 USD/lot tiêu chuẩn khứ hồi, tính cả mở và đóng.
  • Link STP: Ngưỡng EURUSD 13 point tương đương 1,3 pip. Trang hoàn phí chưa ghi ngưỡng này có cộng thêm spread so với đăng ký trực tiếp hay không.

Tham khảo trực tiếp: thông số tài khoản Standard STP và thông số tài khoản Raw ECN.

Chi Phí Ròng Mỗi Lot: Ngưỡng Spread Cộng Thêm So Với Tiền Hoàn

Hoàn phí VT Markets và chi phí ròng mỗi lot vàng giả định: STP 13,2, MVP 16,2, EXP 19,2 USD sau khi trừ tiền hoàn
Chi Phí Ròng Mỗi Lot: Ngưỡng Spread Cộng Thêm So Với Tiền Hoàn

Chi phí ròng là phần trader trả cho một lot sau khi trừ tiền hoàn.

Có thể tính phần chi phí còn lại sau hoàn theo công thức sau:

Chi phí ròng mỗi lot = Chi phí spread + Commission − Mức hoàn mỗi lot

Spread 22+ Là 22 Point: Quy Đổi Ra USD Mỗi Lot

  • Vàng: Với 100 oz/lot và 1 point bằng 0,01 USD/oz, một point tương đương khoảng 1 USD/lot. Ngưỡng 22+ là spread từ 0,22 USD/oz, hay khoảng 22 USD/lot.
  • EURUSD: Với 100.000 đơn vị/lot, một point bằng 0,00001 của tỷ giá và tương đương 1 USD/lot. Ngưỡng 13+ của link STP tương đương từ 1,3 pip.

Bài cách tính pip vàng XAUUSD theo lot giải thích thêm sự khác biệt giữa point và pip.

Để giữ phép so sánh nhất quán, các giả định còn lại gồm:

  • Spread thực tế bằng ngưỡng tối thiểu của từng link, dù trong giao dịch có thể cao hơn.
  • Tài khoản không thu commission, chưa tính swap, trượt giá và spread giãn thêm.
  • Mức hoàn áp cho một lot tiêu chuẩn, đúng số trang hoàn phí ngày 19/10/2026.
LinkVàng: spread − hoàn = ròngVàng: tốn thêm so với STPEURUSD: spread − hoàn = ròngEURUSD: tốn thêm so với STP
STP22 − 8,8 = 13,2013 − 2,3 = 10,70
MVP27 − 10,8 = 16,2+3,018 − 7,2 = 10,8+0,1
EXP32 − 12,8 = 19,2+6,023 − 9,3 = 13,7+3,0

Bảng minh họa giả định quy đổi 1 point = 1 USD/lot và spread ở ngưỡng tối thiểu, không dự báo spread thực tế.

Ở vàng, mỗi 1 USD spread tăng thêm giữa các link đi cùng 0,4 USD tiền hoàn tăng thêm theo bảng minh họa. Vì vậy, mức hoàn mỗi lot lớn hơn chưa đủ để kết luận chi phí ròng thấp hơn.

Chọn Link Theo Khối Lượng Và Kiểu Giao Dịch

Khối lượng mỗi thángSTP: ròngMVP: ròngEXP: ròngEXP tốn hơn STP
10 lot vàng13216219260
50 lot vàng660810960300
10 lot EURUSD10710813730
  • Vào ra nhiều lệnh vàng: Ở 50 lot mỗi tháng, MVP tốn hơn STP 150 USD, còn EXP tốn hơn 300 USD theo giả định.
  • Chủ yếu giao dịch EURUSD: STP và MVP gần nhau về chi phí ròng tại ngưỡng, nhưng spread rộng thêm vẫn ảnh hưởng giá vào lệnh và dừng lỗ.
  • Ít lot hoặc giữ lệnh lâu: Chênh lệch tuyệt đối nhỏ hơn, song cần cộng swap và chi phí phát sinh trước khi chọn link.

Cách Nhận Hoàn Phí VT Markets Khi Mở Tài Khoản Mới Qua Link

Hoàn phí VT Markets cho tài khoản mới phụ thuộc vào việc hồ sơ được tạo qua đúng link hoặc đúng mã của nhánh đã chọn. Quy trình gồm bốn bước:

  1. Đăng ký bằng link tương ứng: Chọn link STP (mã 5rOZp2V6), link MVP (mã a3FO5Sqx) hoặc link EXP (mã 0kpZyuRX). Dùng tab ẩn danh nếu đăng ký trên trình duyệt và kiểm ô mã giới thiệu trước khi gửi.
  2. Xác minh danh tính: Chuẩn bị CCCD, bằng lái xe hoặc hộ chiếu để hoàn tất KYC theo lựa chọn trong biểu mẫu.
  3. Nạp tiền và giao dịch: Trader giao dịch theo kế hoạch, đồng thời lưu lịch sử lệnh để đối soát tiền hoàn.
  4. Liên hệ thiết lập hoàn phí: Gửi thông tin tài khoản qua trang liên hệ hỗ trợ để kiểm tra liên kết và thiết lập nhận hoàn.

Nếu app hiển thị ô mã giới thiệu, hãy kiểm mã trước khi gửi. Nếu không thấy ô này, trader có thể đăng ký qua link trên trình duyệt điện thoại.

Các màn hình điền biểu mẫu và mở tài khoản MT4/MT5 được trình bày trong bài cách đăng ký tài khoản VT Markets.

Chuyển IB VT Markets Khi Đã Có Tài Khoản: Các Bước Trong Hồ Sơ

Hoàn phí VT Markets cho tài khoản đang có: đóng hết lệnh, vào Hồ sơ, chọn Chuyển đổi IB, nhập một số IB, nộp đơn và chờ 72 giờ nếu bị từ chối
Chuyển IB VT Markets Khi Đã Có Tài Khoản: Các Bước Trong Hồ Sơ

Chuyển IB VT Markets là việc chủ tài khoản đang có nộp đơn trong Hồ sơ để liên kết với số IB mới, kể cả khi đang thuộc IB khác hoặc chưa gắn đối tác.

Đóng hết lệnh → Hồ sơ → Chuyển đổi IB/CPA/Quản lý tài khoản → Chọn IB và nhập một số IB → Tích xác nhận và nộp

  1. Đóng toàn bộ vị thế đang mở trên tài khoản trước khi nộp yêu cầu chuyển.
  2. Mở đúng tab trong Hồ sơ: Đăng nhập nền tảng VT Markets, chọn “Hồ sơ” ở menu trái, rồi mở “Chuyển đổi IB/CPA/Quản lý tài khoản”.
  3. Điền thông tin chuyển: Chọn loại hợp tác “IB”. Ô “Số IB Mới (Tài Khoản Hoàn Tiền)” chỉ nhập một số: 26627834 cho STP, 26627843 cho MVP hoặc 26627844 cho EXP. Ở mục lý do chuyển, trader chọn “Sẵn Sàng Hỗ Trợ Giao Dịch”.
  4. Xác nhận và nộp: Tích ô xác nhận đã đóng vị thế mở và ô đồng ý chuyển tất cả tài khoản giao dịch sang IB/Quản lý Tài khoản mới, rồi bấm “Nộp”.

Lưu ý: Mỗi lần chỉ nộp một đơn. Sau khi đơn hoàn tất hoặc bị từ chối, trader phải chờ 72 giờ mới nộp lại. Mỗi tài khoản khách chỉ liên kết với một link đối tác.

Trước khi nộp, trader nên hỏi hỗ trợ bốn điểm chưa được làm rõ:

  • Thời gian duyệt: Đơn thường được xử lý trong bao lâu.
  • Lý do từ chối: Những trường hợp nào khiến đơn không được chấp nhận.
  • Đổi nhánh: Tài khoản đã thuộc STP có chuyển sang MVP hoặc EXP được không, và ngược lại.
  • Spread sau chuyển: Ngưỡng spread của tài khoản đang dùng có thay đổi khi chuyển IB không.

Kiểm Tra Tiền Backcom VT Markets Và Giao Dịch Không Được Tính

Hoàn phí VT Markets và cách đối soát: xuất lịch sử lệnh, cộng lot theo sản phẩm, nhân với mức hoàn của đúng link
Kiểm Tra Tiền Backcom VT Markets Và Giao Dịch Không Được Tính

Trong khi trang hoàn phí không ghi lịch trả, trang tổng hợp hoàn phí Backcom.io ghi VT Markets trả hằng ngày nhưng chưa công bố giờ cộng tiền riêng.

Trader có thể tự đối soát theo ba bước sau:

  • Xuất lịch sử lệnh đã đóng trên MT4/MT5 theo ngày hoặc tuần, gồm sản phẩm và khối lượng.
  • Cộng lot theo sản phẩm: Quy về lot tiêu chuẩn. Lệnh dưới một lot thường được hiểu là tính theo tỷ lệ, nhưng trang hoàn phí chưa ghi rõ.
  • Áp mức của đúng link: Nhân lot với mức hoàn tương ứng, rồi so khoản dự tính với tiền nhận. Nếu lệch, nên gửi số lệnh khi hỏi hỗ trợ.

Bốn nhóm giao dịch hoặc tài khoản cần kiểm tra điều kiện gồm:

  • Lệnh đóng trước khi liên kết được xác nhận: Bản tiếng Anh của trang hoàn phí ghi chỉ lệnh đóng từ thời điểm này mới được hoàn.
  • Lệnh tạo khối lượng để lấy hoa hồng: Client Agreement của VT Markets, bản tháng 12/2025, liệt kê commission churning là hành vi vi phạm.
  • Hedge bị coi là lạm dụng: Cùng văn bản cho phép sàn xử lý vị thế hedge khi xác định lạm dụng và liệt kê giao dịch đối ứng gần cùng thời điểm là đáng ngờ.
  • Tài khoản PRO ECN: Thông tin sản phẩm của VT Markets ghi khách hàng thuộc IB không đủ điều kiện nâng cấp lên loại tài khoản này.

Thời gian giữ lệnh tối thiểu, điều kiện cho Cent hoặc Raw ECN và ảnh hưởng của khuyến mãi chưa xác minh.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Hoàn Phí VT Markets

Hoàn Phí VT Markets 1 Lot Vàng Được Bao Nhiêu?

Theo trang hoàn phí ngày 19/10/2026, hoàn phí VT Markets cho một lot vàng là 8,8 USD qua STP, 10,8 USD qua MVP hoặc 12,8 USD qua EXP. Với giả định một point bằng 1 USD/lot và spread ở ngưỡng tối thiểu, chi phí ròng lần lượt là 13,2, 16,2 và 19,2 USD.

Link STP MVP EXP VT Markets Có Đổi Được Sau Khi Mở Tài Khoản Không?

Trang hoàn phí chưa ghi rõ việc đổi nhánh sau khi tài khoản đã thuộc một IB. Biểu mẫu chuyển IB cho chọn một trong ba số IB, nhưng chưa xác nhận tài khoản thuộc STP có thể đổi sang MVP hoặc EXP. Trader nên hỏi hỗ trợ về khả năng đổi nhánh trước khi nộp đơn.

Chuyển IB VT Markets Bị Từ Chối Thì Làm Gì?

Nếu yêu cầu chuyển IB VT Markets bị từ chối, trader phải chờ 72 giờ trước khi nộp lại. Trước lần nộp tiếp theo, trader cần đóng hết vị thế, nhập đúng một số IB, tích hai ô xác nhận và hỏi hỗ trợ lý do từ chối.

Lệnh Lỗ Có Được Hoàn Phí Không?

Có, trang hoàn phí ghi khoản hoàn tính theo khối lượng dù lệnh lãi hay lỗ. Tuy nhiên, Client Agreement cho phép sàn xử lý việc tạo khối lượng chỉ để lấy hoa hồng hoặc hedge bị coi là lạm dụng. Trader nên lưu lịch sử lệnh của mình để đối soát tiền hoàn.

Tài Khoản Raw ECN Hoặc Cent Có Được Hoàn Phí Không?

Trang hoàn phí chưa ghi rõ mức hoàn trong bảng áp dụng cho Raw ECN hay Cent. Raw ECN có commission công bố là 6 USD/lot khứ hồi, nên chi phí ròng khác ví dụ không thu commission. Thông tin sản phẩm cũng ghi khách dưới IB không đủ điều kiện nâng cấp PRO ECN.

Kết Luận: Chọn Link VT Markets Theo Chi Phí Ròng, Không Theo Mức Hoàn Cao Nhất

Hoàn phí VT Markets có ba mức cho vàng và dầu, nhưng quyết định chọn link cần tính cả spread, commission và tiền hoàn.

Trước khi đăng ký, nên tính chi phí ròng theo khối lượng dự kiến và nhập đúng mã. Với tài khoản đang có, trader cần đóng hết lệnh trước khi chuyển IB VT Markets trong Hồ sơ, rồi đối soát tiền hoàn định kỳ.

Khi đã chọn được nhánh, trader có thể xem lại bảng và nút đăng ký trên trang hoàn phí VT Markets, cùng phần công bố quan hệ đối tác ở mục bảng mức hoàn.

Disclaimer: Nội dung được Backcom.io tổng hợp từ trang hoàn phí VT Markets đọc ngày 19/10/2026 và thông tin VT Markets công bố, nhằm mục đích tham khảo. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị chọn link. Giao dịch forex và vàng có đòn bẩy, rủi ro mất vốn cao. Mức hoàn, spread và điều kiện có thể thay đổi, nên trader cần kiểm lại trước khi đăng ký.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm Đọc đầy đủ →

Giao dịch Tài Sản Mã Hóa, Forex và CFD liên quan đến rủi ro đáng kể và có thể dẫn đến mất vốn đầu tư của bạn. Bạn không nên đầu tư nhiều hơn số tiền bạn có thể để mất và nên đảm bảo rằng bạn hiểu đầy đủ các rủi ro liên quan. Giao dịch các sản phẩm đòn bẩy có thể không phù hợp cho tất cả các nhà đầu tư. Trước khi giao dịch, vui lòng xem xét mức độ kinh nghiệm, mục tiêu đầu tư của bạn và tìm kiếm tư vấn tài chính độc lập nếu cần thiết. Vui lòng đọc tài liệu pháp lý của chúng tôi và đảm bảo rằng bạn hiểu đầy đủ các rủi ro trước khi bạn đưa ra bất kỳ quyết định giao dịch nào.

Tham Gia Cộng Đồng Backcom.io

Cập nhật thông tin hoàn phí giao dịch, kinh nghiệm trade, ưu đãi từ sàn và kết nối với hàng ngàn trader trên toàn thế giới.

Backcom mascot
Ultima

Chọn Link Backcom Ultima

Ultima có 3 loại link với spread khác nhau cho bạn lựa chọn. Bạn có thể lựa chọn loại link phù hợp với chiến lược giao dịch của mình!

Loại link

Spread

Backcom

Đăng ký

No Markup

Normal

$6,4

Markup 1

+1 pip

$14.4

Markup 2

+2 pip

$22.4

Telegram Zalo